Trang chủ

Hotline 0911 899 388

Du học và định cư ở Úc sau khi tốt nghiệp là ước mơ của nhiều du học sinh. Định cư ở Úc các bạn du học sinh sẽ có một cuộc sống đáng mơ ước.

Úc có chính sách an sinh xã hội rất tốt, các chính sách như chăm sóc sức khỏe miễn phí, hỗ trợ học hành…Vậy đâu là những ngành học được ưu tiên định cư ở Úc?

Mã số Tên ngành nghề(tiếng Anh) Tên ngành nghề (tiếng Việt)
1331 Construction Managers Quản lý xây dựng
1332 Engineering Managers Quản lý kỹ thuật
1335 Production Managers Quản lý sản xuất
1341 Child Care Centre Managers Quản lý trung tâm chăm sóc trẻ
1342 Health and Welfare Services Managers Quản lý y tế và phúc lợi
2211 Accountants Kế toán
2212 Auditors, Company Secretaries and Corporate Treasurers Kiểm toán viên, thư ký và thủ kho
2241 Actuaries, Mathematicians and Statisticians Chuyên viên thống kê và Nhà toán học
2245 Land Economists and Valuers Nhà kinh tế và định giá đất đai
2312 Marine Transport Professionals Chuyên viên vận chuyển hàng hải
2321 Architects and Landscape Architects Kiến trúc sư và họa viên kiến trúc
2322 Cartographers and Surveyors Chuyên viên vẽ bản đồ và giám định viên
2331 Chemical and Materials Engineers Kỹ sư hóa và vật liệu
2332 Civil Engineering Professionals Kỹ sư xây dựng dân dụng
2333 Electrical Engineers Kỹ sư điện
2334 Electronics Engineers Kỹ sư điện tử
2335 Industrial, Mechanical and Production Engineers Kỹ sư công nghiệp, cơ khí và sản xuất
2336 Mining Engineers Kỹ sư khai thác mỏ
2339 Other Engineering Professionals Kỹ sư chuyên ngành
2341 Agricultural and Forestry Scientists Nhà khoa học nông nghiệp và lâm nghiệp
2346 Medical Laboratory Scientists Chuyên gia nghiên cứu y khoa
2347 Veterinarians Bác sỹ thú y
2349 Other Natural and Physical Science Professionals Chuyên gia khoa học tự nhiên và khoa học xã hội
2411 Early Childhood (Pre-primary School) Teachers Giáo viên mầm non
2414 Secondary School Teachers Giáo viên trường THCS
2415 Special Education Teachers Giáo viên giáo dục đặc biệt
2512 Medical Imaging Professionals Chuyên gia y tế hình ảnh
2514 Optometrists and Orthoptists Chuyên gia an toàn lao động và y tế môi trường
2519 Orthotist or Prosthetist Kỹ thuật viên đo thị lực
2521 Chiropractors and Osteopaths Chuyên viên thấp khớp và nắn xương
2524 Occupational Therapists Chuyên gia liệu pháp
2525 Physiotherapists Chuyên gia vật lý trị liệu
2526 Podiatrists Bác sỹ chuyên khoa về chân
2527 Speech Professionals and Audiologists Chuyên gia trị liệu thính giác và khả năng ngôn ngữ
2531 General Practitioners and Resident Medical officers Bác sỹ đa khoa và Nhân viên y tế thường trú
2532 Anaesthetists Chuyên gia gây mê
2533 Internal Medicine Specialists Bác sỹ chuyên khoa nội
2534 Psychiatrists Bác sỹ tâm thần
2535 Surgeons Bác sỹ phẫu thuật
2539 Other Medical Practitioners Chuyên viên y tế khác
2541 Midwives Nữ hộ sinh
2544 Registered Nurses Y tá
2611 ICT Business and Systems Analysts Phân tích hệ thống và kinh doanh ICT
2613 Software and Applications Programmers Lập trình viên
2631 Computer Network Professionals Kỹ sư mạng máy tính
2633 Telecommunications Engineering Professionals Chuyên gia kỹ thuật viễn thông
2711 Barristers Luật sư
2713 Solicitors Cố vấn pháp luật
2723 Psychologists Tâm lý học
2725 Social Workers Nhân viên xã hội
3122 Civil Engineering Draftspersons and Technicians Công nhân xây dựng dân dụng và Kỹ thuật viên xây dựng dân dụng
3123 Electrical Engineering Draftspersons and Technicians Công nhân kỹ thuật điện và kỹ thuật viên ngành điện
3132 Telecommunications Technical Specialists Chuyên gia kỹ thuật viễn thông
3211 Automotive Electricians Kỹ sư máy móc tự động
3212 Motor Mechanics Công nhân sửa chữa xe máy
3222 Sheetmetal Trades Workers Thợ cơ khí
3223 Structural Steel and Welding Trades Workers Thợ hàn và công nhân công trình xây dựng thép
3232 Metal Fitters and Machinists Thợ sửa chữa và lắp ráp kim loại
3233 Precision Metal Trades Workers Công nhân buôn bán kim loại
3241 Panel beaters  Thợ gò
3311 Bricklayers and Stonemasons Thợ nề và Thợ xây đá
3312 Carpenters and Joiners Thợ mộc và đồ gỗ gia dụng
3322 Painting Trades Workers Thợ sơn
3331 Glaziers Thợ lắp kính/Thợ tráng men (đồ gốm)
3332 Plasterers Thợ trát vữa
3334 Wall and Floor Tilers Thợ lợp ngói và tường
3341 Plumbers Thợ ống nước
3411 Electricians Thợ điện
3421 Air conditioning and Refrigeration Mechanics Thợ máy điều hòa và tủ lạnh
3422 Electrical Distribution Trades Workers Công nhân phân phối điện tử
3423 Electronics Trades Workers Công nhân thương mại điện tử
3513 Chefs Đầu bếp
3941 Cabinetmakers Thợ mộc
3991 Boat Builders and Shipwright Thợ đóng thuyền và đóng tàu
4112 Dental Hygienists, Technicians and Therapists Nhân viên vệ sinh nha khoa, kỹ thuật viên nha khoa và trị liệu nha khoa

 (Dữ liệu cập nhật theo Thống kê của Bộ di trú Úc)

Dựa vào những dữ liệu cập nhật theo thống kê của bộ di trú Úc các bạn có thể nghiên cứu và lựa chọn xem ngành nghề nào là phù hợp với mình nhất trước khi đi du học ở Úc nhé. Và với việc chọn đúng ngành nghề phù hợp đồng nghĩa với việc cơ hội định cư ở Úc của các bạn cũng tăng cao.